AIK W

Sweden
Giải đấu
Mùa giải
# Đội T T H B HS Bàn Điểm 5 trận gần nhất
1 Hammarby W Hammarby W 6 6 0 0 +12 14:2 18
W L L D
2 Häcken W Häcken W 6 6 0 0 +10 16:6 18
W W W W W
3 Eskilstuna United W Eskilstuna United W 6 4 0 2 -1 6:7 12
L W W D
4 Malmö FF W Malmö FF W 7 3 2 2 +4 11:7 11
5 Kristianstad W Kristianstad W 7 3 2 2 +3 14:11 11
6 AIK W AIK W 6 3 2 1 +2 10:8 11
L L L L L
7 Piteå W Piteå W 7 3 1 3 0 8:8 10
8 Vittsjö W Vittsjö W 7 3 0 4 -2 6:8 9
9 Djurgården W Djurgården W 7 2 1 4 -7 5:12 7
10 Norrköping W Norrköping W 7 1 3 3 -2 7:9 6
11 Brommapojkarna W Brommapojkarna W 7 2 0 5 -7 9:16 6
12 Rosengård W Rosengård W 7 1 2 4 -2 9:11 5
13 Uppsala W Uppsala W 7 1 2 4 -6 6:12 5
14 Växjö W Växjö W 7 1 1 5 -4 10:14 4
Quy tắc

Qualification rules depend on competition format.

Teams ranked by points, then tiebreak rules.

  1. Points
  2. Goal difference
  3. Goals scored
T
Số trận đã đấu
HS
Hiệu số bàn thắng
Điểm
Điểm
T
Số trận đã đấu
T
Thắng
H
Hòa
B
Thua
HS
Hiệu số bàn thắng
Bàn
Bàn thắng
Điểm
Điểm