VfB Stuttgart vs Werder Bremen

Sun, 13 Apr 2025, 21:30

Bundesliga 24/25
# Đội T T H B HS Bàn Điểm 5 trận gần nhất
1 Bayern München Bayern München 34 25 7 2 +67 99:32 82
L D W W D
2 Bayer Leverkusen Bayer Leverkusen 34 19 12 3 +29 72:43 69
L W W W D
3 Eintracht Frankfurt Eintracht Frankfurt 34 17 9 8 +22 68:46 60
L L W W L
4 Borussia Dortmund Borussia Dortmund 34 17 6 11 +20 71:51 57
L L W W D
5 SC Freiburg SC Freiburg 34 16 7 11 -4 49:53 55
D D L L W
6 FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 34 14 10 10 +12 55:43 52
W D L D L
7 RB Leipzig RB Leipzig 34 13 12 9 +5 53:48 51
D W L W W
8 Werder Bremen Werder Bremen 34 14 9 11 -3 54:57 51
L W L W W
9 VfB Stuttgart VfB Stuttgart 34 14 8 12 +11 64:53 50
L D L L W
10 Borussia Mönchengladbach Borussia Mönchengladbach 34 13 6 15 -2 55:57 45
L W W D L
11 VfL Wolfsburg VfL Wolfsburg 34 11 10 13 +2 56:54 43
D L L L L
12 FC Augsburg FC Augsburg 34 11 10 13 -16 35:51 43
W W D L W
13 Union Berlin Union Berlin 34 10 11 13 -14 36:50 41
W D W W D
14 FC St. Pauli FC St. Pauli 34 8 8 18 -13 28:41 32
D W L D W
15 1899 Hoffenheim 1899 Hoffenheim 34 7 11 16 -22 46:68 32
D L D L W
16 1. FC Heidenheim 1. FC Heidenheim 36 9 6 21 -26 41:67 33
L D W W L
17 Holstein Kiel Holstein Kiel 34 6 7 21 -31 49:80 25
D L L D L
18 VfL Bochum VfL Bochum 34 5 8 21 -36 32:68 23
W L L L L
Quy tắc
  • Promotion - Conference League (Qualification: )
  • Promotion - Europa League (League phase: )
  • Bundesliga (Relegation)
  • Promotion - Champions League (League phase: )

Nếu hai đội hoặc nhiều hơn có điểm bằng nhau, các tiêu chí phân loại sau sẽ được áp dụng:

  • Hiệu số bàn thắng
  • Bàn thắng ghi được
  • Đối đầu trực tiếp
T
Số trận đã đấu
HS
Hiệu số bàn thắng
Điểm
Điểm
T
Số trận đã đấu
T
Thắng
H
Hòa
B
Thua
HS
Hiệu số bàn thắng
Bàn
Bàn thắng
Điểm
Điểm