Meizhou Kejia vs Hangzhou Greentown

Sun, 24 Aug 2025, 19:00

Super League Thụy Sĩ 25/26
# Đội T T H B HS Bàn Điểm 5 trận gần nhất
1 Shanghai Port Shanghai Port 30 20 6 4 +28 72:44 66
W W L W W
2 Thượng Hải Thân Hoa Thượng Hải Thân Hoa 30 19 7 4 +32 67:35 64
W W D W W
3 Chengdu Rongcheng Chengdu Rongcheng 30 17 9 4 +32 60:28 60
D W D L D
4 Beijing Guoan Beijing Guoan 30 17 6 7 +23 69:46 57
W L L W W
5 Sơn Đông Lỗ Năng Sơn Đông Lỗ Năng 30 15 8 7 +23 69:46 53
D D W W W
6 Tianjin Teda Tianjin Teda 30 12 8 10 -1 40:41 44
W L D L L
7 Hangzhou Greentown Hangzhou Greentown 30 10 12 8 +9 60:51 42
D D D L D
8 Vân Nam Ngọc Côn Vân Nam Ngọc Côn 30 11 9 10 -5 47:52 42
D W W W D
9 Qingdao Youth Island Qingdao Youth Island 30 10 10 10 -4 39:43 40
W L D L W
10 Hà Nam Kiến Nghiệp Hà Nam Kiến Nghiệp 30 10 7 13 +4 52:48 37
L W D W D
11 Dalian Zhixing Dalian Zhixing 30 9 9 12 -15 30:45 36
L D D D L
12 Tứ Xuyên Cửu Ngưu Tứ Xuyên Cửu Ngưu 30 8 3 19 -24 35:59 27
L W W L D
13 Wuhan Three Towns Wuhan Three Towns 30 6 7 17 -28 34:62 25
L D L L L
14 Qingdao Jonoon Qingdao Jonoon 30 5 10 15 -13 35:48 25
L L W W D
15 Meizhou Kejia Meizhou Kejia 30 5 6 19 -35 36:71 21
W L L D L
16 Changchun Yatai Changchun Yatai 30 4 7 19 -26 26:52 19
D L D L L
Quy tắc
  • Relegation - League One
  • Promotion - AFC Champions League (League phase: )

Nếu hai đội hoặc nhiều hơn có điểm bằng nhau, các tiêu chí phân loại sau sẽ được áp dụng:

  • Hiệu số bàn thắng
  • Bàn thắng ghi được
  • Đối đầu trực tiếp
T
Số trận đã đấu
HS
Hiệu số bàn thắng
Điểm
Điểm
T
Số trận đã đấu
T
Thắng
H
Hòa
B
Thua
HS
Hiệu số bàn thắng
Bàn
Bàn thắng
Điểm
Điểm